Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 12 : 35
Năm 2019 : 4.461
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

PHỔ CẬP 2017

BIÊN BẢN KIỂM TRA PHỔ CẬP XÃ TRIỆU VÂN 2017

Phụ lục 3:

Mẫu biên bản kiểm tra PCGD, XMC cấp xã

(Kèm theo Kế hoạch số 1257/KH-SGDĐT ngày 07/9/2017 của Sở GD&ĐT về Kế hoạch thực hiện công tác PCGD-XMC năm học 2017-2018)

 

UBND HUYỆN TRIỆU PHONG

BCĐ PCGD,XMC

CỘng hòa xã hỘi chỦ nghĩa viỆt nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

BIÊN BẢN

Kiểm tra kết quả phổ cập giáo dục, xóa mù chữ và phổ cập bậc Trung học

Năm 2017

 

Đơn vị : XÃ TRIỆU VÂN

 

Thực hiện Quyết định số : ................../ QĐ-PGDĐT ngày 23/10/2017 của BCĐ Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ huyện Triệu Phong về việc thành lập đoàn kiểm tra PCGD, XMC và phổ cập bậc Trung học năm 2017. Đoàn kiểm tra của huyện đã tiến hành kiểm tra xã: Triệu Vân vào ngày 26 tháng 10 năm 2017.

 

Đoàn kiểm tra gồm có các ông/bà:

1/Bà:

Nguyễn Thị Phước Hòa

Trưởng phòng GD&ĐT

Trưởng đoàn

2/Ông:

Hoàng Văn Thịa

P.Trưởng phòng GD&ĐT

P.Trưởng đoàn

3/Ông:

Lê Hữu Phước

P.Trưởng phòng GD&ĐT

P.Trưởng đoàn

4/Ông:

Nguyễn Thanh Phong

TT tổ PT phòng GD&ĐT

Thư ký

5/Bà:

Nguyễn Thị Kim Ánh

Chuyên viên phòng GD&ĐT

Thành viên

6/Bà:

Lê Thị Bảy

Chuyên viên phòng GD&ĐT

Thành viên

7/Ông:

Lê Quốc Tự

Chuyên viên phòng GD&ĐT

Thành viên

8/Bà:

Trần Thị Thanh Duyên

Chuyên viên phòng GD&ĐT

Thành viên

9/Ông:

Trịnh Minh Lô

PHT rường TH Triệu Ái

Thành viên

10/Bà:

Bạch Thị Tuyết Nhung

VP trường TH Triệu Sơn

Thành viên

11/Bà:

Trần Thị Thùy Nhung

VP trường MN Triệu Trung

Thành viên

12/Bà:

Nguyễn Thị Quỳnh Như

KT-VP trường MN Triệu Độ

Thành viên

13/Ông:

Nguyễn Đức Cẩm

VP trường THCS Triệu Đông

Thành viên

14/Bà:

Nguyễn Thị Hải Hậu

VP trường THCS NB Khiêm

Thành viên

 

Đại diện địa phương được kiểm tra gồm có các ông/bà:

 

1/ Ông:

 

Chủ tịch UBND xã

2/ Ông:

Bùi Quốc Huy

P.Hiệu trưởng trường THCS

3/ Ông:

Lê Hữu Ký

Văn phòng trường THCS

 

Những công việc Đoàn kiểm tra đã tiến hành tại địa phương:

- Nghe báo cáo của ban chỉ đạo PCGD, XMC và phổ cập bậc Trung học xã (kèm báo cáo).

- Tiếp nhận và kiểm tra các loại hồ sơ PCGD,XMC và phổ cập bậc Trung học theo qui định, đối chiếu với kết quả, số liệu PCGD,XMC và phổ cập bậc Trung học trên hệ thống TTQL dữ liệu PCGD,XMC.

- Kiểm tra thực tế tại một số trường học, hộ gia đình.

Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện PC, XMC đ­ược quy định tại Nghị định số 20/2014/NĐ-CP và TT số 07/2016/TT-BGD&ĐT; phổ cập bậc Trung học được quy định tại Hướng dẫn 3420/THPT ngày 23/4/200, đơn vị xã đạt được kết quả như ­ sau:

I. Phổ cập GDMN cho trẻ em năm tuổi

1. Điều kiện đảm bảo PCGDMN cho trẻ 5 tuổi (có biểu thống kê đính kèm):

- Nhận xét về đội ngũ: người tham gia dạy học, theo dõi PCGD-XMC và phổ cập bậc Trung học (tổng số GV, số GV đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên, tỉ lệ, số GV có trình độ đào tạo trên chuẩn, tỉ lệ; tỉ lệ GV/lớp): Đầy đủ số lượng GV, đảm bảo đúng quy định biên chế giao.

- Nhận xét về CSVC-thiết bị dạy học (trường chuẩn quốc gia, số phòng học, tỉ lệ phòng học/lớp): Đảm bảo yêu cầu.

2. Tiêu chuẩn PCGDMN cho trẻ em năm tuổi (có biểu thống kê đính kèm):

- Tổng số trẻ em 5 tuổi phải phổ cập: 53

- Tổng số trẻ em 5 tuổi được huy động: 53 tỷ lệ: 100%

- Tổng số trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN: 42/42 tỷ lệ: 100%

- Nhận xét: ......................................................................... .............................

3. Kết quả huy động trẻ khuyết tật 5 tuổi tiếp cận giáo dục.

- Tổng số trẻ khuyết tật 5 tuổi có khả năng học tập : 0

- Tổng số trẻ khuyết tật 5 tuổi được huy động : 0 tỷ lệ: 0%

- Nhận xét: Tốt

4. Kết luận: Xã Triệu Vân đạt PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi.

II. Phổ cập giáo dục Tiểu học

1. Điều kiện đảm bảo phổ cập GDTH (có biểu thống kê đính kèm):

- Nhận xét về đội ngũ: người tham gia dạy học, theo dõi PCGD-XMC và phổ cập bậc Trung học (tổng số GV, số GV đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên, tỉ lệ, số GV có trình độ đào tạo trên chuẩn, tỉ lệ; tỉ lệ GV/lớp): Đầy đủ số lượng GV, đảm bảo đúng quy định biên chế giao.

- Nhận xét về CSVC (hệ thống trường, lớp, trường chuẩn quốc gia, số phòng học, tỉ lệ phòng học/lớp): Đảm bảo yêu cầu.

2. Tiêu chuẩn phổ cập GDTH (có biểu thống kê đính kèm):

- Tổng số trẻ em 6 tuổi phải PC: 42

- Tổng số trẻ em 6 tuổi huy động vào lớp 1: 42/42 tỷ lệ: 100%

- Tổng số trẻ em 11 tuổi phải PC: 32

- Tổng số trẻ em 11 tuổi hoàn thành CTTH: 31/32 tỷ lệ: 96.88%

- Nhận xét(về chất lượng phổ cập): ................................................................

3. Kết quả huy động trẻ khuyết tật độ tuổi từ 6 -14 tiếp cận giáo dục TH.

- Tổng số trẻ khuyết tật 6-14 tuổi có khả năng học tập TH : 2

- Tổng số trẻ khuyết tật 6-14 tuổi được huy động học TH: 2 tỷ lệ: 100%

- Nhận xét: ......................................................................... .............................

 

4. Kết luận: Xã Triệu Vân đạt chuẩn PCGD tiểu học mức độ 3

 

III. Kết quả phổ cập xóa mù chữ

1. Điều kiện đảm bảo XMC (có biểu thống kê đính kèm):

- Nhận xét (về đội ngũ GV, NV): Đầy đủ số lượng GV, đảm bảo đúng quy định biên chế giao.

- Nhận xét (về CSVC-thiết bị dạy học): Đảm bảo theo yêu cầu.

2. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn XMC (có biểu thống kê đính kèm):

- Tổng số người trong độ tuổi từ 15 đến 35(từ 15 đến 25 đối với xã đặc biệt

khó khăn): 673 người, trong đó biết chữ MĐ 1: 673 người, tỷ lệ: 100%

- Tổng số người trong độ tuổi từ 15 đến 60 (từ 15 đến 35 đối với xã đặc biệt

khó khăn): 1243 người, trong đó biết chữ MĐ 2: 1228 người, tỷ lệ: 8.8%

- Nhận xét:......................................................................................................

 

3. Kết luận: Xã Triệu Vân đạt chuẩn XMC mức độ 2

IV. Phổ cập giáo dục THCS

1. Điều kiện đảm bảo PCGDTHCS (có biểu thống kê đính kèm):

- Nhận xét về đội ngũ: người tham gia dạy học, theo dõi PCGD-XMC và phổ cập bậc Trung học (tổng số GV, số GV đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên, tỉ lệ; số GV có trình độ đào tạo trên chuẩn, tỉ lệ; tỉ lệ GV/lớp): Đầy đủ số lượng GV, đảm bảo đúng quy định biên chế giao.

- Nhận xét về CSVC (hệ thống trường, lớp, trường chuẩn quốc gia, số phòng học, tỉ lệ phòng học/lớp): Đảm bảo theo yêu cầu.

2. Tiêu chuẩn PCGDTHCS (có biểu thống kê đính kèm):

- Kết quả đạt chuẩn XMC mức độ 2

- Kết quả Phổ cập GDTH đạt mức độ 3

- Số thanh thiếu niên (TTN) từ 15 - 18 tuổi phải phổ cập: 177

- Số TTN từ 15 - 18 tuổi có bằng tốt nghiệp THCS: 173/177 tỉ lệ: 98.0%

- Số TTN từ 15-18 tuổi đang học (THPT, GDTX cấp THPT, Trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề 3 năm): 157/177 tỉ lệ: 89.0%

- Nhận xét (về chất lượng phổ cập):................................................................

3. Kết quả huy động TTN khuyết tật độ tuổi 11-18 tiếp cận giáo dục THCS

- Số TTN 11-18 tuổi khuyết tật có khả năng học tập THCS: 6

- Số TTN 11-18 tuổi khuyết tật được huy động học THCS: 6/6 tỉ lệ: 100%

- Nhận xét:......................................................................................................

 

4. Kết luận: Xã Triệu Vân đạt chuẩn phổ cập GD THCS mức độ 3

 

V. Phổ cập Bậc trung học

- Kết quả Phổ cập GD THCS đạt mức độ 3

- Tổng số thanh thiếu niên (TTN) 18-21 tuổi phải phổ cập: 203

- Tổng số TTN 15-18 tuổi TN THCS huy động vào học (THPT, GDTX cấp THPT, Trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề 3 năm): 157/203 tỉ lệ: 89.0%.

- Tổng số TTN 18-21 tuổi tốt nghiệp (THPT, GDTX cấp THPT, Trung cấp chuyên nghiệp, đào tạo nghề 3 năm): 147/203 tỉ lệ: 72.4%.

- Tổng số TTN 18-21 tuổi tốt nghiệp THPT năm học vừa qua: 30/30 tỉ lệ: 100%.

- Nhận xét (về chất lượng phổ cập):..................................................................

 

Kết luận: Xã Triệu Vân đạt chuẩn PC Bậc trung học

VI. Đánh giá, nhận xét chung và kiến nghị

1. Công tác xây dựng kế hoạch và chỉ đạo việc thực hiện phổ cập GD, XMC

 

Đầy đủ, đúng quy định.

2. Công tác điều tra tận hộ gia đình (thông qua việc kiểm tra xác suất một số hộ gia đình để đánh giá công tác điều tra số liệu)

 

Cập nhật đầy đủ.

3. Công tác hồ sơ (tính chính xác của số liệu, tính pháp lý, lưu trữ hồ sơ...)

 

Số liệu chính xác, lưu trữ tốt.

4. Kiến nghị của đoàn kiểm tra:

 

.............................................................................................................................

 

.............................................................................................................................

 

....................................................................................................................

 

 

ĐẠI DIỆN ĐỊA PHƯƠNG

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN

GIÁO DỤC ĐI PHƯƠNG

TRƯỞNG ĐOÀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip
Văn bản mới